Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
forward
/'fɔ:wəd/

tính từ
  • ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
    • a forward march
      cuộc hành quân tiến lên
  • tiến bộ, tiên tiến
    • to have forward opinions
      có những ý kiến tiến bộ
  • chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
    • a forward summer
      một mùa hạ đến sớm
    • this child is very forward for his age
      thằng bé sớm biết so với tuổi
  • (thương nghiệp) trước (khi có hàng)
    • a forward contract
      hợp đồng đặt mua trước
  • sốt sắng
    • to be forward with one's work
      sốt sắng với công việc của mình
  • ngạo mạn, xấc xược

phó từ ((cũng) forwards)
  • về tương lai, về sau này
    • from this time forward
      từ nay trở đi
    • to date forward
      để lùi ngáy tháng về sau
  • về phía trước, lên phía trước, trước
    • to rush forward
      xông lên
    • to send someone forward
      cho ai lên trước, phái ai đi trước
    • forward!
      (quân sự) tiến lên!, xung phong!
  • (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu

danh từ
  • (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)

ngoại động từ
  • xúc tiến, đẩy mạnh
    • to forward a plan
      xúc tiến một kế hoạch
  • gửi (hàng hoá...)
  • gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
    • to be forwarded
      đề nghị gửi chuyển tiếp đến địa chỉ mới ((thường) để ở bì thư)
Related words




Search for forward in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt