fou

Không tìm thấy từ "fou"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (Giống đực: fou ; Giống cái: folle . Trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc "h" câm, dùng fol ): Điên, mất trí : Chỉ trạng thái tinh thần không bình thường, mất khả năng suy nghĩ hợp lý. Điên rồ, ngớ ngẩn : Chỉ hành động, ý tưởng hoặc kế hoạch thiếu suy nghĩ, thiếu thận trọng một cách cực đoan. Quá mức, phi thường, kinh khủng : Dùng để nhấn mạnh mức độ rất...

See full definition →