founder
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người sáng lập, người thành lập : Người khởi xướng, tạo dựng hoặc thiết lập một tổ chức, công ty, hoặc thể chế. Thợ đúc : Người lao động chuyên đúc kim loại thành các vật thể. Nội động từ : Bị chìm, bị đắm : Dùng để chỉ tàu thuyền bị chìm xuống đáy nước. Sụp đổ, thất bại hoàn toàn : Dùng để chỉ một kế hoạch, dự án, hoặc doanh nghiệp bị hỏng hoặc không thành công. Sập xuống,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who establishes an institution or organization : A founder is someone who creates or sets up something, such as a company, school, or movement. A worker who makes metal castings : In manufacturing, a founder is a person who casts metal into shapes. A disease in horses : Founder refers to a painful inflammation in a horse's foot, specifically the laminae connecting the...
See full definition →