fount

Không tìm thấy từ "fount"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vòi nước, đài phun nước : Một thiết bị hoặc cấu trúc cung cấp nước, thường thấy ở nơi công cộng như công viên. Nguồn, nguồn cung cấp : (Nghĩa văn chương, trang trọng) Chỉ nguồn gốc hoặc nơi bắt đầu của một thứ gì đó, đặc biệt là kiến thức, cảm hứng hoặc sự sống. Danh từ (Chuyên ngành in ấn, cổ): Bộ chữ : Một bộ sưu tập đầy đủ các ký tự in thuộc cùng một kiểu và kích cỡ chữ....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A plumbing fixture that provides a flow of water : A device, often decorative, from which water flows, such as a drinking fountain or a fountainhead. A specific size and style of type within a type family : (In printing and typography) A complete set of type of one particular face and size. Examples of Usage Noun (Water fixture) : The marble fount in the town square is a popul...

See full definition →