fourré

Học thuật
Thân thiện
fourré

Un bonbon fourré au chocolat est posé sur une assiette blanche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được lót bằng da lông thú: Dùng để mô tả vật dụng (như găng tay, giày) lớp lót bên trong làm từ lông thú để giữ ấm.
    • Có nhân, được nhồi nhân: Dùng để mô tả thực phẩm (như kẹo, bánh) phần nhân bên trong.
    • (Nghĩa bóng, ít dùng) Giả tạo, bịp bợm: Dùng trong một số ngữ cảnh cố định để chỉ thứ đó không chân thật, chỉvẻ bề ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • (Tôi đã mua một đôi găng tay lót lông cho mùa đông.)
  • ( ấy rất thích sô-cô-la có nhân praliné.)
  • (Đómột nền hòa bình bịp bợm sẽ không kéo dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bonbons fourrés": kẹo có nhân.
  • "pain fourré": bánh mì nóng kẹp nhân (thườngphô mai, sô-cô-la...).
  • "paix fourrée": (thành ngữ) hòa bình giả tạo, hòa bình không bền vững.
Biến thể từ liên quan
  • Fourrer (động từ): nhét, nhồi, cho vào.
    • Fourrer ses mains dans ses poches. (Nhét tay vào túi.)
  • Fourrure (danh từ): bộ lông thú, đồ lông thú.
    • Un manteau de fourrure. (Một áo choàng lông thú.)
Từ đồng nghĩa
  • Doublé de fourrure: được lót bằng lông thú.
  • Garni / Farci: có nhân, được nhồi nhân (thường dùng cho món mặn).
  • Faux / Trompeur: giả, lừa dối (cho nghĩa bóng).
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se fourrer (dans): (thân mật) chui vào, lọt vào một nơi nào đó.
    • Il s'est fourré dans un placard pour se cacher. ( đã chui vào một cái tủ để trốn.)
  • Se fourrer le doigt dans l'œil (jusqu'au coude): (thành ngữ, thân mật) tự lừa dối mình một cách thảm hại.
    • Si tu crois qu'il va t'aider, tu te fourres le doigt dans l'œil ! (Nếu anh nghĩ hắn sẽ giúp anh, thì anh đang tự lừa dối mình đấy!)
Thành ngữ liên quan
  • Être fourré jusqu'au cou (dans quelque chose): (thân mật) bị dính líu sâu, bị vướng vào việc gì đó đến tận cổ.
    • Il est fourré jusqu'au cou dans cette affaire louche. (Hắn ta bị vướng vào vụ kinh doanh mờ ám này đến tận cổ.)
fourré

Un bonbon fourré au chocolat est posé sur une assiette blanche.

tính từ
  1. lót da lông thú (găng tay, giày)
  2. có nhân, kẹp nhân
    • Bonbons fourrés
      kẹo có nhân
    • Pain fourré
      bánh mì nóng kẹp nhân
    • paix fourrée
      hòa bình bịp bợm