frayed

Không tìm thấy từ "frayed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị sờn, bị mòn (ở các mép) : Mô tả tình trạng của vải, sợi chỉ, hoặc vật liệu mềm khi các sợi ở mép bị bung ra, tước ra hoặc mòn đi do sử dụng lâu ngày hoặc ma sát. Bị xơ, bị tưa : Chỉ trạng thái bị hư hỏng nhẹ ở các cạnh, khiến chúng không còn gọn gàng và nguyên vẹn. Ví dụ sử dụng (Mép dưới chiếc quần jean cũ của anh ấy đã bị sờn rất nặng.) (Cô ấy buộc một nút ở đầu sợi dâ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : * Worn away or tattered along the edges : Describes a material, especially fabric or rope, whose edges have become worn, unraveled, or ragged due to friction, age, or heavy use. Usage The adjective "frayed" is used to describe the physical condition of an object. It typically modifies nouns like fabric, clothing, rope, or nerves (in a metaphorical sense). It often implies...

See full definition →