fret

Không tìm thấy từ "fret"

Words Mentioning "fret"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bực dọc, sự lo lắng, sự phiền muộn : Trạng thái tinh thần lo âu, căng thẳng hoặc khó chịu về một điều gì đó. Phím đàn : Thanh kim loại nhỏ gắn trên mặt cần đàn (như guitar, ukulele) để xác định vị trí nốt nhạc. Hoa văn trang trí : Họa tiết trang trí lặp lại, thường bao gồm các đường thẳng đứng và nằm ngang đan xen nhau. Động từ : Lo lắng, phiền muộn, băn khoăn : Cảm thấy...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cước vận chuyển đường thủy; cước vận chuyển : Khoản tiền phải trả cho việc vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là bằng đường biển hoặc đường thủy. Sự thuê tàu; tiền thuê tàu : Hành động thuê một con tàu hoặc số tiền phải trả cho việc thuê đó. Chuyến hàng (hàng chở trên xe, tàu) : Lượng hàng hóa được vận chuyển trong một lần. Sự chở hàng : Hoạt động vận chuyển hàng hóa....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To worry or be anxious : To feel or express distress, irritation, or agitation, often about something. To wear away or erode : To gradually damage or destroy something by rubbing, gnawing, or chemical action. To be agitated or irritated : To be in a state of constant, nagging annoyance or disturbance. To decorate with a repeated pattern : To ornament with a design of interlace...

See full definition →