fretted

Không tìm thấy từ "fretted"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có phím : Dùng để mô tả một nhạc cụ có dây, như guitar hoặc đàn tranh, có các thanh kim loại hoặc gỗ (phím đàn) gắn trên cần đàn để chia các nốt nhạc. Được trang trí bằng hoa văn chạm khắc lưới hoặc mạng lưới : Mô tả một bề mặt, thường là gỗ hoặc kim loại, được chạm khắc, khảm, hoặc trang trí bằng một mẫu hình lặp lại phức tạp giống như mạng lưới hoặc đường viền. Ví dụ sử d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a pattern of fretwork or latticework : Describes an object or surface decorated with an intricate, often geometric, pattern of interlacing lines or bars, typically created by carving, cutting, or molding. Having frets : Describes a stringed musical instrument, such as a guitar or lute, that is fitted with frets (ridges or bars on the fingerboard) to guide the finge...

See full definition →