friendly

Không tìm thấy từ "friendly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thân thiện, thân mật, thân thiết : Chỉ thái độ, hành vi hoặc mối quan hệ thể hiện sự tử tế, ấm áp, thiện chí và không có sự thù địch. Thuận lợi, dễ sử dụng, hỗ trợ : Chỉ một cái gì đó được thiết kế hoặc hoạt động theo cách dễ dàng, thuận tiện hoặc có lợi cho người dùng. (Thuộc về) phe ta, đồng minh : Trong bối cảnh quân sự, chỉ lực lượng thuộc về phe mình hoặc phe đồng minh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Kind and pleasant; behaving in a way that shows you like people and want them to like you : "friendly" describes a person, smile, or manner that is warm, welcoming, and not hostile. Supportive; not opposed to someone or something : "friendly" can describe a relationship, government, or policy that is helpful, cooperative, and not antagonistic. Easy to use or understand; n...

See full definition →