frigidness

Không tìm thấy từ "frigidness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự lạnh lẽo, sự băng giá : Trạng thái lạnh lẽo về thể chất hoặc không khí. Sự thiếu nhiệt tình, thiếu tình cảm : Thái độ lạnh nhạt, xa cách, thiếu sự ấm áp trong cảm xúc hoặc cách cư xử. Sự lạnh lẽo về khả năng tình dục : Sự thiếu hứng thú hoặc không có phản ứng tình dục, đặc biệt thường được nhắc đến ở phụ nữ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The frigidness of the Arctic wind was u...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A lack of affection or enthusiasm : "Frigidness" refers to a state of being emotionally cold, distant, or unfeeling. A distressing coldness of tone and manner : It describes an unfriendly, aloof, or unwelcoming attitude in behavior or communication. Sexual unresponsiveness : In a clinical or psychological context, especially regarding women, it denotes an inability to become s...

See full definition →