friz

Không tìm thấy từ "friz"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tóc quăn, tóc uốn : Chỉ kiểu tóc có nhiều lọn nhỏ, xoăn chặt và thường khô xù. Ngoại động từ : Uốn (tóc) : Hành động làm cho tóc trở nên quăn hoặc uốn thành lọn. Cạo, cọ (da thuộc) : (Nghĩa chuyên ngành) Hành động làm sạch hoặc xử lý bề mặt da thuộc. Nội động từ : Nổ xèo xèo (khi rán) : Âm thanh phát ra khi thức ăn được chiên, rán trong dầu mỡ nóng. Ví dụ sử dụng Danh từ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Curled or frizzed hair : "friz" refers to hair that is tightly curled or frizzed, often in a mass of small, wiry curls. A frizzed state : The condition or appearance of having such hair. Verb (transitive): To curl or crisp hair : To form hair into small, tight curls or a frizzed texture, often using heat or chemicals. To dress or finish leather : In leatherworking, to scrape o...

See full definition →