from
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : 1. Chỉ điểm bắt đầu về thời gian, không gian, trạng thái hoặc phạm vi : Dùng để chỉ nơi chốn, thời điểm, hoặc trạng thái mà một hành động, sự việc bắt đầu. 2. Chỉ nguồn gốc, xuất xứ : Dùng để chỉ nơi một vật, thông tin, hoặc cảm giác phát ra hoặc được tạo ra. 3. Chỉ nguyên nhân hoặc lý do : Dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân dẫn đến một trạng thái hoặc hành động. 4. Chỉ sự...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Preposition : Indicating a starting point in space or time : "from" is used to show where something begins, whether in location, time, or sequence. Indicating origin or source : It shows where someone or something comes from, or the cause of something. Indicating separation or removal : It expresses movement away, removal, or distance. Indicating difference : It is used to show disti...
See full definition →