front

Không tìm thấy từ "front"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mặt trước, phía trước : Phần của một vật, tòa nhà, hoặc không gian hướng về phía người quan sát hoặc hướng chính. Mặt trận : Khu vực chiến sự hoặc lĩnh vực hoạt động, đấu tranh. Vẻ bề ngoài, thái độ bề ngoài : Cách một người thể hiện ra ngoài, thường để che giấu cảm xúc thật. Mặt tiền : Phần mặt ngoài của một tòa nhà, cửa hàng. Tính từ : Ở phía trước, đằng trước : Thuộc về...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Trán : Phần cơ thể nằm phía trên mắt và dưới chân tóc. Mặt trước, phần trước : Mặt chính diện, phần phía trước của một vật thể, tòa nhà hoặc khu vực. Tiền tuyến, mặt trận : Trong quân sự, chỉ khu vực giao tranh trực tiếp với địch; trong chính trị, chỉ một tổ chức liên minh hoặc phong trào. Sự trơ tráo, sự cả gan : Thái độ không biết xấu hổ, dám làm những việc táo...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The side or part of an object that faces forward or is most often seen or used : The front is the foremost part or surface of something. The area or position directly ahead : The front is the space immediately before someone or something. A particular area of activity or interest : A front can be a specific sphere of effort or a field of operation. A person or organization ser...

See full definition →