frontal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về phía trước, mặt trước : "frontal" mô tả vị trí, bộ phận hoặc hướng ở phía trước của một vật thể hoặc cơ thể. Thuộc về trán : Trong giải phẫu học, "frontal" đặc biệt chỉ những gì liên quan đến vùng trán hoặc xương trán. Trực diện, đối đầu : "frontal" có thể mô tả một sự tiếp cận, tấn công hoặc va chạm trực tiếp, đối mặt. Danh từ : Mặt tiền, mặt trước : "frontal" có...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về phía trước, mặt trước : "frontal" mô tả vị trí hoặc phần ở phía trước của một vật thể, đặc biệt là cơ thể. Trực diện, đối đầu : "frontal" có thể chỉ sự tiếp xúc hoặc tấn công trực tiếp, không qua trung gian. Danh từ giống đực : (Giải phẫu học) Xương trán : "frontal" là tên gọi của xương tạo nên phần trán của hộp sọ. (Lịch sử) Hình phạt thắt trán; dây thắt trán : Tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to the forehead or the front part of the head : Pertaining to the anatomical region of the forehead or the frontal bone. Directed at or facing the front : Involving a direct, head-on orientation or confrontation. Meteorological term for the front of an air mass : Relating to the boundary or leading edge of an advancing mass of air. Situated at or belonging to the...
See full definition →