frozen

Không tìm thấy từ "frozen"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đông lạnh, đóng băng : Trạng thái của chất lỏng (như nước) đã chuyển thành thể rắn do nhiệt độ thấp. Cũng dùng để chỉ thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ rất thấp. Cứng đờ, đờ ra : Trạng thái của cơ thể hoặc biểu cảm không cử động được, thường do lạnh, sợ hãi hoặc sốc. Lạnh lùng, băng giá : Tính cách, thái độ hoặc không khí thiếu sự ấm áp, thân thiện. Bị đóng băng, bị cố địn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Turned into ice; affected by freezing or by long and severe cold : Describes something that has become solid ice or is extremely cold. Preserved by freezing : Describes food that has been kept at very low temperatures to prevent decay. Devoid of warmth and cordiality; expressive of unfriendliness or disdain : Describes a manner, expression, or atmosphere that is very cold...

See full definition →