fuck
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Thô tục) : Hành động giao cấu : Từ lóng thô tục để chỉ hành động quan hệ tình dục. Đối tượng để quan hệ tình dục : Dùng để chỉ người được coi là đối tượng cho quan hệ tình dục, thường mang tính xúc phạm hoặc hạ thấp. Không quan tâm (trong cụm "not give a fuck") : Biểu thị sự hoàn toàn không quan tâm, không để ý đến điều gì đó. Thán từ (Thô tục) : Mẹ kiếp! : Một lời chửi thề...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive/intransitive, vulgar slang) : To have sexual intercourse (with someone) : Refers to the act of engaging in penetrative sex. To ruin, damage, or mess something up severely : Used to express causing something to fail or become disordered. Used as a general expletive to express strong emotion : Conveys anger, annoyance, surprise, or emphasis, often without literal meani...
See full definition →