fugacité

Không tìm thấy từ "fugacité"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính thoáng qua, tính chóng tàn, tính không bền : Chỉ đặc tính của một thứ gì đó tồn tại trong thời gian rất ngắn, nhanh chóng biến mất hoặc không thể giữ được lâu dài. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La fugacité du bonheur nous rappelle de profiter de chaque instant. (Tính thoáng qua của hạnh phúc nhắc nhở chúng ta tận hưởng từng khoảnh khắc.) Il méditait sur l...

See full definition →