fuie

Không tìm thấy từ "fuie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chuồng bồ câu (thường đặt trên đỉnh một cột cao) : Từ này dùng để chỉ một loại chuồng chim bồ câu đặc biệt, thường có hình dạng như một ngôi nhà nhỏ và được dựng trên một cây cột cao. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : On peut voir une vieille fuie en bois au milieu du champ. (Người ta có thể thấy một chuồng bồ câu bằng gỗ cũ ở giữa cánh đồng.) La fuie sur son pili...

See full definition →