full
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đầy, đầy đủ, tràn ngập : Chứa tất cả những gì có thể chứa hoặc cần thiết; không còn chỗ trống. No nê : (Về người hoặc dạ dày) Đã ăn uống đủ, không còn muốn ăn thêm. Hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ : Ở mức độ cao nhất, không thiếu sót. Đậm, thẫm, tròn trịa : (Về màu sắc, âm thanh, hình dáng) Có cường độ mạnh, đầy đặn. Chật, hết chỗ : (Về một không gian) Không còn chỗ trống để ch...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Mùn xấu (trong đánh bài, đánh cờ) : Một thuật ngữ chuyên dùng trong các trò chơi bài hoặc cờ để chỉ một nước đi hoặc một ván bài kém chất lượng, không có lợi thế, hoặc thế bài xấu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a eu un full et a perdu la main. (Anh ấy có một mùn xấu và đã mất lượt chơi.) Évite de jouer ce full, c'est un piège. (Đừng chơi nước cờ mùn xấu đó,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Containing as much as possible; having no empty space : "full" describes something that holds all it can contain, with no room left. Complete; including all parts or elements : "full" can mean whole, entire, or not lacking any part. Plump or rounded in shape : "full" describes something with a rounded, ample, or well-filled form. Rich and intense in sound, flavor, or colo...
See full definition →