fumée
Từ "fumée" trong tiếng Pháp là một danh từ giống cái, có nghĩa là "khói". Đây là một từ có nhiều cách sử dụng và có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau. Dưới đây là một số thông tin chi tiết về từ "fumée":
- Fumée (danh từ, giống cái): Khói, hơi bốc lên từ một chất nào đó khi bị đốt cháy.
Khói từ một đám cháy:
- La fumée d'un feu de bois (Khói từ một đám cháy gỗ).
Khói thuốc lá:
- La fumée de tabac (Khói thuốc lá).
Hơi bốc lên:
- La fumée qui sort des narines d'un cheval (Hơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa).
Biểu tượng cho sự hư ảo:
- La fumée de la gloire (Cái hư ảo của danh vọng).
Sự kích thích:
- La fumée de l'orgueil (Sự kích thích của tính kiêu căng).
Il n'y a pas de fumée sans feu: Không có khói thì không có lửa. (Có nghĩa là không có lý do nào mà không có nguyên nhân).
Manger son pain à la fumée du rôt: Khuây khỏa bằng thú vui tưởng tượng. (Có nghĩa là tìm niềm vui trong những điều hư ảo, không có thật).
S'en aller en fumée: Tan ra mây khói, tiêu tan hết. (Có nghĩa là mọi thứ biến mất không để lại dấu vết).
Se repaître de fumée: Nuôi hy vọng hão huyền. (Có nghĩa là nuôi những hy vọng không thực tế).
- Vapeur: Hơi nước (chỉ sự bốc hơi, không phải khói).
- Brume: Sương mù (không giống với khói nhưng cũng liên quan đến hơi nước trong không khí).
- Fumé: Tính từ (được xông khói, đã bị khói).
- Fumer: Động từ (để tạo ra khói, hút thuốc).
- Khi sử dụng từ "fumée", bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để đảm bảo rằng bạn truyền đạt đúng ý nghĩa mà mình muốn nói. Từ này không chỉ đơn thuần chỉ khói, mà còn có thể biểu thị những ý nghĩa sâu xa hơn liên quan đến sự ảo mộng và những điều không thể đạt được.
- xem fumé
- khói
- La fumée d'une torchekhói đuốc
- Fumée de tabackhói thuốc
- hơi, hơi bốc
- La fumée qui sort des narines d'un chevalhơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa
- cái hư ảo
- La fumée de la gloirecái hư ảo của danh vọng
- sự kích thích
- Fumée de l'orgueilsự kích thích của tính kiêu căng
- phân của thú rừng
- il n'y a pas de fumée sans feuxem feu
- manger son pain à la fumée du rôtkhuây khoả bằng thú vui tưởng tượng
- noir de fuméebồ hóng
- s'en aller en fuméetan ra mây khói, tiêu tan hết
- se repaître de fuméenuôi hy vọng hão huyền