fumée

Học thuật
Thân thiện
fumée

La fumée s'élève doucement de la cheminée de la maison.

Từ "fumée" trong tiếng Phápmột danh từ giống cái, có nghĩa là "khói". Đâymột từ nhiều cách sử dụng có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau. Dưới đâymột số thông tin chi tiết về từ "fumée":

Định nghĩa:
  • Fumée (danh từ, giống cái): Khói, hơi bốc lên từ một chất nào đó khi bị đốt cháy.
Ví dụ sử dụng:
  1. Khói từ một đám cháy:

    • La fumée d'un feu de bois (Khói từ một đám cháy gỗ).
  2. Khói thuốc lá:

    • La fumée de tabac (Khói thuốc lá).
  3. Hơi bốc lên:

    • La fumée qui sort des narines d'un cheval (Hơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa).
  4. Biểu tượng cho sự hư ảo:

    • La fumée de la gloire (Cái hư ảo của danh vọng).
  5. Sự kích thích:

    • La fumée de l'orgueil (Sự kích thích của tính kiêu căng).
Các cụm thành ngữ cách nói gần gũi:
  • Il n'y a pas de fumée sans feu: Không khói thì không lửa. (Có nghĩakhông lý do nào không nguyên nhân).

  • Manger son pain à la fumée du rôt: Khuây khỏa bằng thú vui tưởng tượng. (Có nghĩatìm niềm vui trong những điều hư ảo, không thật).

  • S'en aller en fumée: Tan ra mây khói, tiêu tan hết. (Có nghĩamọi thứ biến mất không để lại dấu vết).

  • Se repaître de fumée: Nuôi hy vọng hão huyền. (Có nghĩanuôi những hy vọng không thực tế).

Từ gần giống từ đồng nghĩa:
  • Vapeur: Hơi nước (chỉ sự bốc hơi, không phải khói).
  • Brume: Sương mù (không giống với khói nhưng cũng liên quan đến hơi nước trong không khí).
Biến thể của từ:
  • Fumé: Tính từ (được xông khói, đã bị khói).
  • Fumer: Động từ (để tạo ra khói, hút thuốc).
Lưu ý:
  • Khi sử dụng từ "fumée", bạn cần chú ý đến ngữ cảnh để đảm bảo rằng bạn truyền đạt đúng ý nghĩa mình muốn nói. Từ này không chỉ đơn thuần chỉ khói, mà còn có thể biểu thị những ý nghĩa sâu xa hơn liên quan đến sự ảo mộng những điều không thể đạt được.
fumée

La fumée s'élève doucement de la cheminée de la maison.

tính từ giống cái
  1. xem fumé
danh từ giống cái
  1. khói
    • La fumée d'une torche
      khói đuốc
    • Fumée de tabac
      khói thuốc
  2. hơi, hơi bốc
    • La fumée qui sort des narines d'un cheval
      hơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa
  3. cái hư ảo
    • La fumée de la gloire
      cái hư ảo của danh vọng
  4. sự kích thích
    • Fumée de l'orgueil
      sự kích thích của tính kiêu căng
  5. phân của thú rừng
    • il n'y a pas de fumée sans feu
      xem feu
    • manger son pain à la fumée du rôt
      khuây khoả bằng thú vui tưởng tượng
    • noir de fumée
      bồ hóng
    • s'en aller en fumée
      tan ra mây khói, tiêu tan hết
    • se repaître de fumée
      nuôi hy vọng hão huyền

Từ gần giống

Từ chứa "fumée"