functional

Không tìm thấy từ "functional"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có chức năng, hoạt động được : Chỉ một vật (thường là máy móc, thiết bị) đang trong tình trạng có thể hoạt động bình thường, thực hiện được công việc mà nó được thiết kế để làm. Thiết thực, hữu dụng : Chỉ một thứ gì đó được thiết kế hoặc lựa chọn dựa trên tính hữu dụng và mục đích cụ thể hơn là hình thức hay lý thuyết trừu tượng. (Thuộc) chức năng : Liên quan đến mục đích,...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Designed for or relating to practical use : "functional" describes something made to serve a specific, practical purpose rather than being purely decorative. Working or operating correctly : It means something is in working order and capable of performing its intended task. Relating to the purpose or role of something : In contexts like design or analysis, "functional" fo...

See full definition →