funnel

Không tìm thấy từ "funnel"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái phễu : Một dụng cụ hình nón có đầu nhỏ, dùng để rót chất lỏng hoặc hạt vào các vật chứa có miệng nhỏ. Ống khói (tàu thủy, xe lửa) : Phần ống cao, thường hình phễu, dùng để dẫn khói từ động cơ lên cao. Động từ : Chuyển (chất lỏng, hạt) qua phễu : Hành động rót hoặc dẫn một thứ gì đó qua một cái phễu. Tập trung, dồn vào một hướng : (Nghĩa mở rộng) Chỉ việc dẫn dắt hoặc ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A conically shaped utensil : A device with a wide opening at the top that narrows to a small tube at the bottom, used to guide liquids or fine-grained substances into containers with small openings. A smokestack or ventilation shaft : A metal chimney, especially on a ship or steam engine, for carrying away smoke or steam. A conical shape : Any object or formation that is wide...

See full definition →