funnily
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa funnily (Phó từ) Một cách kỳ lạ, lạ thường : "funnily" diễn tả một hành động hoặc tình huống xảy ra theo cách kỳ quặc, bất thường, hoặc khó hiểu. Một cách hài hước, buồn cười : Trong một số ngữ cảnh, "funnily" cũng có thể mang nghĩa là theo cách gây cười, nhưng nghĩa phổ biến hơn là "kỳ lạ". Ví dụ sử dụng (Một cách kỳ lạ, tôi cũng mơ thấy giấc mơ đó vào đêm qua.) (Cô ấy nhìn tôi một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : 1. In a strange, odd, or unusual manner : Used to describe an action or situation that is peculiar, unexpected, or amusingly strange. Usage and Examples The adverb "funnily" is used to modify a verb, adjective, or another adverb to indicate that something happens in a strange or peculiar way. It often carries a connotation of mild amusement or curiosity about the oddity. He...
See full definition →