fuss

Không tìm thấy từ "fuss"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự ồn ào, om sòm : Chỉ sự náo động, ầm ĩ không cần thiết, thường về một vấn đề nhỏ nhặt. Sự rối rít, nhặng xị : Chỉ trạng thái hoặc hành động cuống quýt, lộn xộn, lo lắng thái quá. Sự cãi vã về chuyện nhỏ : Một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng xoay quanh những điều vụn vặt, không quan trọng. Nội động từ : Làm ầm lên, nhặng xị lên : Hành động tỏ ra lo lắng, bối rối hoặc phàn nàn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A state of nervous or excited activity, often over something unimportant : "Fuss" can refer to unnecessary excitement, worry, or commotion about minor matters. A display of concern or anxiety : It also describes a show of excessive or agitated attention. A minor argument or complaint : "Fuss" can mean a quarrel or protest about trivial points. Verb : To act or behave in a nerv...

See full definition →