géant

Học thuật
Thân thiện
géant

Un géant doux aide un petit oiseau à retourner dans son nid.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khổng lồ, kếch xù, vĩ đại: Dùng để mô tả một người, vật hoặc sự việc kích thước, quy mô hoặc tầm quan trọng vượt xa mức bình thường.
    • Lớn lao, phi thường: Có thể dùng để nhấn mạnh mức độ đặc biệt lớn hoặc ấn tượng của một thứ đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người khổng lồ: Trong thần thoại, truyện cổ tích, chỉ một sinh vật hình dáng con người nhưng kích thước to lớn phi thường.
    • Vật khổng lồ: Chỉ một vật thể kích thước rất lớn.
    • Nhân vật vĩ đại, bậc vĩ nhân: (Nghĩa bóng) Chỉ một ngườitài năng, ảnh hưởng hoặc thành tựu phi thường trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ils ont construit un centre commercial géant en périphérie de la ville. (Họ đã xây dựng một trung tâm thương mại khổng lồngoại ô thành phố.)
    • C'est un projet géant qui demande des investissements énormes. (Đómột dự án kếch xù đòi hỏi những khoản đầu khổng lồ.)
    • Il a fait un effort géant pour réussir. (Anh ấy đã nỗ lực lớn lao để thành công.)
  • Danh từ giống đực:

    • Dans le conte, le géant vivait au sommet de la montagne. (Trong câu chuyện cổ tích, người khổng lồ sống trên đỉnh núi.)
    • L'éléphant est un géant pacifique. (Con voimột vật khổng lồ hiền lành.)
    • Victor Hugo est un géant de la littérature française. (Victor Hugo là một bậc vĩ nhân của nền văn học Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • pas de géant": (Thành ngữ) Tiến những bước dài, tiến bộ rất nhanh.
    • La technologie avance à pas de géant. (Công nghệ tiến bộ với những bước tiến khổng lồ/rất nhanh.)
  • "Un sommeil de géant": (Thành ngữ) Một giấc ngủ rất sâu lâu.
    • Après cette longue randonnée, il a dormi d'un sommeil de géant. (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, anh ấy đã ngủ một giấc ngủ say như chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Géante (danh từ giống cái): Người khổng lồ (nữ), vật khổng lồ.
    • Une géante bienveillante. (Một nữ khổng lồ nhân hậu.)
  • Gigantesque (tính từ): Đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất khổng lồ, kếch xù.
    • Une statue gigantesque. (Một bức tượng khổng lồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Immense, colossal, énorme, gigantesque. (Bao la, đồ sộ, to lớn, khổng lồ.)
  • Danh từ: Colosse, titan. (Người khổng lồ, vị thần khổng lồ - trong thần thoại.)
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Minuscule, petit, nain. (Tí hon, nhỏ bé, lùn.)
  • Danh từ: Nain, pygmée. (Người lùn, người tí hon.)
Thành ngữ liên quan
  • "Être un géant aux pieds d'argile": Là một người khổng lồ có chân bằng đất sét; (nghĩa bóng) chỉ một người/cường quốc có vẻ mạnh mẽ bên ngoài nhưng thực chất lại điểm yếu chí mạng bên trong.
    • Ce dictateur était un géant aux pieds d'argile. (Nhà độc tài đómột người khổng lồ chân đất sét.)
géant

Un géant doux aide un petit oiseau à retourner dans son nid.

tính từ
  1. khổng lồ, kếch xù
    • Un paquet géant
      một gói khổng lồ, một gói kếch xù
danh từ giống đực
  1. người khổng lồ; vật khổng lồ
    • L'éléphant, ce géant des animaux
      voi, con vật khổng lồ trong các loài thú
    • A pas de géant
      đi những bước khổng lồ, rất nhanh