gabble

Không tìm thấy từ "gabble"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Nói lắp bắp, nói nhanh và không rõ : Hành động nói một cách rất nhanh, vội vàng, khiến lời nói trở nên khó nghe hoặc khó hiểu. Kêu quàng quạc (ngỗng) : Tiếng kêu đặc trưng, nhanh và lặp đi lặp lại của loài ngỗng. Danh từ : Lời nói lắp bắp; lời nói nhanh nghe không rõ : Chỉ nội dung hoặc âm thanh của lời nói được phát ra một cách nhanh chóng và không rõ ràng. Tiếng kêu quàng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To speak rapidly, unclearly, and often about trivial matters, making the words difficult to understand. To utter rapid, confused, or meaningless sounds. Noun : Rapid, confused, and often unintelligible speech. A rapid succession of meaningless sounds. Examples Verb : She would gabble nervously whenever she was asked a difficult question. The tourists gabbled excitedly in a lan...

See full definition →