gabionner
Không tìm thấy từ "gabionner"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Bảo vệ bằng công sự sọt đất : Hành động củng cố hoặc bảo vệ một vị trí quân sự (như một bức tường thành, một con đê, một vị trí pháo) bằng cách sử dụng các "gabion" (sọt đan bằng mây, tre hoặc kim loại chứa đầy đất, đá). Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les ingénieurs militaires ont dû gabionner les remparts avant l'assaut. (Các kỹ sư quân sự đã phải bảo vệ bằng công sự...
See full definition →