galop

Không tìm thấy từ "galop"

Words Mentioning "galop"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Điệu nhảy galop : Một điệu nhảy sôi động và nhanh, có nhịp 2/4, phổ biến ở châu Âu vào thế kỷ 19. Đây là một hình thức khiêu vũ xã hội. Bản nhạc cho điệu nhảy galop : Bản nhạc có tiết tấu nhanh, sôi nổi được soạn riêng để nhảy theo điệu này. Nội động từ : Nhảy điệu galop : Thực hiện điệu nhảy galop. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ball ended with a lively galop . (Buổi khiêu vũ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Nước đại (của ngựa) : Tốc độ nhanh nhất của ngựa, khi tất cả bốn chân đều rời khỏi mặt đất cùng một lúc trong mỗi nhịp chạy. Điệu nhảy Galop : Một điệu nhảy sôi động và nhanh theo nhịp 2/4, phổ biến vào thế kỷ 19. Bản nhạc cho điệu nhảy Galop : Bản nhạc có tiết tấu nhanh, sôi nổi dùng để nhảy điệu galop. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le cheval est parti au galop. (Con n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A lively dance : "galop" is a rapid, lively dance in duple time, popular in the 19th century, often performed as part of a ballroom sequence. The music for this dance : The musical composition written to accompany the galop dance. Verb : To dance the galop : To perform the steps of the galop dance. To move quickly or gallop : In a broader sense, to move at a fast, lively pace,...

See full definition →