Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 彐 (kệ)
大膽
to gan, cả gan, liều lĩnh, táo bạo
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
大胆
to gan, cả gan, liều lĩnh, táo bạo
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
同輩
ngang hàng với nhau
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
同辈
ngang hàng với nhau
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
同位
ngang hàng nhau
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

1. kẻ thù, giặc
2. ngang nhau
3. chống cự
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 攴 (phác)

1. kẻ thù, giặc
2. ngang nhau
3. chống cự
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 攴 (phác)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 彐 (kệ)
霸道
1. bá đạo
2. ngang ngược, xấc láo
Số nét: 33. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

17. bát
1. té, dội, hắt (nước) 2. ngang ngược
3. xông xáo
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 水 (thuỷ)

18. bát
1. té, dội, hắt (nước) 2. ngang ngược
3. xông xáo
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)
平等
bình đẳng, ngang bằng, công bằng
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

20. bức
cái nhíp xe (thanh gỗ ngang dưới xe để bắt liền trục xe với thân xe)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 車 (xa)

21. bức
1. thanh cây ngang buộc ở sừng trâu để nó khỏi húc người
2. đồ để giắt mũi tên lúc làm lễ hương xạ (lễ thi bắn cung)
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

22. bễ
sánh ngang cùng
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 女 (nữ)

23. bỉ
1. so sánh, đọ, bì
2. thi đua
3. ngang bằng, như
4. trội hơn
5. tỉ số, tỷ lệ
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 比 (tỷ)
勃豀
mâu thuẫn, ngang trái
Số nét: 26. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

25. can
lá gan, buồng gan
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 肉 (nhục)
肝膽
can đảm, gan dạ
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
肝胆
can đảm, gan dạ
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

28. công
1. cái ống gang trong bánh xe
2. cái đọi đèn
3. mũi tên
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

29. công
1. cái ống gang trong bánh xe
2. cái đọi đèn
3. mũi tên
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)

30. cạnh
1. mạnh, khỏe
2. ganh đua
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 立 (lập)

31. cạnh
1. mạnh, khỏe
2. ganh đua
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 立 (lập)

32. cạnh
1. mạnh, khỏe
2. ganh đua
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 立 (lập)
競爭
cạnh tranh, ganh đua nhau
Số nét: 28. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

34. cảm
gan dạ, dám, bạo dạn
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 攴 (phác)

35. cự
cây xà ngang để treo chuông, khánh
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 竹 (trúc)

36. cố
1. thanh gỗ ngang buộc ở sừng trâu để đề phòng trâu chém người
2. chuồng nuôi trâu hoặc ngựa
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 牛 (ngưu)

37. chất
1. cái kê chân, cái chân của đồ vật, cái đế
2. cái thớt lót để chém ngang lưng
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

38. chẩn
1. thanh gỗ bắc ngang sau xe, khung xe
2. sao Chẩn (một trong Nhị thập bát tú)
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

39. chẩn
1. thanh gỗ bắc ngang sau xe, khung xe
2. sao Chẩn (một trong Nhị thập bát tú)
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 車 (xa)

40.
1. dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ
2. sông Tỷ
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)
勇敢
dũng cảm, gan dạ, táo bạo
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
皞皞
nghênh ngang, tự đắc
Số nét: 30. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
皡皡
nghênh ngang, tự đắc
Số nét: 32. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A

44. hội
1. vỡ ngang
2. tan lở
3. thua trận
4. bỏ chạy tán loạn
5. dân bỏ người cai trị trốn đi
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 水 (thuỷ)

45. hội
1. vỡ ngang
2. tan lở
3. thua trận
4. bỏ chạy tán loạn
5. dân bỏ người cai trị trốn đi
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

46. hoành
ngang
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)

47. hoành
ngang
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 木 (mộc)

48. hoành
chỗ tựa tay có quấn miếng da ở cái đòn ngang trước xe
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 革 (cách)
橫折
nét hoành, nét ngang
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
横折
nét hoành, nét ngang
Số nét: 22. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
橫過
đi ngang qua, đi qua
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
横过
đi ngang qua, đi qua
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

1. dùng dao rạch ra
2. vạch ra, phân chia
3. nét ngang
4. bàn tính, hoạch định
5. chèo thuyền
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 刀 (đao)

1. dùng dao rạch ra
2. vạch ra, phân chia
3. nét ngang
4. bàn tính, hoạch định
5. chèo thuyền
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

1. dùng dao rạch ra
2. vạch ra, phân chia
3. nét ngang
4. bàn tính, hoạch định
5. chèo thuyền
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 刀 (đao)

56. khuê
ngang trái, mâu thuẫn nhau
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 目 (mục)

57. kiên
cái kèo cầu (tấm gỗ bắc ngang để đỡ mái nhà)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
堅強
kiên cường, gan dạ
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
坚强
kiên cường, gan dạ
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

60. lạt
1. ngang, trái
2. cắt, rạch
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 刀 (đao)

61. lẫm
đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)

62. lẫm
đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: 木 (mộc)

63. lữ
cái ngưỡng cửa, xà ngang trên cửa
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

64. lệ
1. đến
2. thôi, dừng lại
3. định hẳn
4. ngang trái
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 戶 (hộ)

65. lệ
1. ngang ngược, hung hiểm
2. bội phản, lật lọng
3. một loại cỏ dùng để nhuộm màu xanh lục
4. màu lục
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 皿 (mẫn)

66. lăng
1. ngây, ngơ ngẩn, sửng sốt
2. ngang ngạnh, bướng bỉnh, lỗ mãng
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)

67. liệt
1. bày ra
2. xếp theo hàng ngang
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 刀 (đao)

68. man
1. thô lỗ, ngang ngạnh
2. rất, lắm
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: 虫 (trùng)

69. man
1. thô lỗ, ngang ngạnh
2. rất, lắm
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 虫 (trùng)
蠻橫
ngang ngược
Số nét: 41. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
蛮横
ngang ngược
Số nét: 27. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

72. mâu
đều, ngang hàng
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)

73. mãnh
nguyên tố mangan, Mn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

74. mãnh
nguyên tố mangan, Mn
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)

75. mạnh
nguyên tố mangan, Mn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

76. mạnh
nguyên tố mangan, Mn
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)

77. my
cái xà nhì (xà bắc ngang trên cửa)
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

78. nạo
1. xấu, tồi
2. nhát gan, nhút nhát, hèn nhát
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 子 (tử)
昂然
ngang nhiên, không sợ hãi
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

1. cành cây
2. cánh bèo
3. ngang ngạnh
4. ngay thẳng
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

81. ngỗ
ngang ngược
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)
懦夫
nhát gan, hèn nhát, nhút nhát
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
紛紜
ngổn ngang nhiều việc, bối rối
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
纷纭
ngổn ngang nhiều việc, bối rối
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

85. phúc
cái nhíp xe (thanh gỗ ngang dưới xe để bắt liền trục xe với thân xe)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 車 (xa)

86. phất
ngang trái, mâu thuẫn
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

87. phật
ngang trái
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

88. quáng
cái suốt ngang khung cửi
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

1. ngang trái
2. lẫn lộn
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 舛 (suyễn)

1. ngang trái
2. lẫn lộn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 足 (túc)

91. tật
1. căm ghét
2. ghen ghét, đố kỵ, ganh tị
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 女 (nữ)

92. tỷ
1. so sánh, đọ, bì
2. thi đua
3. ngang bằng, như
4. trội hơn
5. tỉ số, tỷ lệ
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 比 (tỷ)

93. tỷ
1. dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ
2. sông Tỷ
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

94. tịnh
bằng nhau, ngang nhau, đều
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 一 (nhất)

95. tịnh
bằng nhau, ngang nhau, đều
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 立 (lập)

96. tịnh
bằng nhau, ngang nhau, đều
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 干 (can)

97. thứ
cây suốt ngang cửa
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

98. thức
đòn ngang trước xe
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

99. thức
đòn ngang trước xe
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 車 (xa)

100. thuẫn
1. cái khiên, cái mộc
2. thanh gỗ ngang ở lan can
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 目 (mục)

101. thuẫn
1. cái khiên, cái mộc
2. thanh gỗ ngang ở lan can
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)

102. tiên
hàng dệt dọc đen ngang trắng
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 糸 (mịch)

103. tiển
gang (hợp kim của sắt và carbon)
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

104. tiển
gang (hợp kim của sắt và carbon)
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)

105. tra
1. chặt ngang cây, phát cây
2. cài bè
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

106. tra
gang tay
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

107. tuẩn
cái xà ngang để treo chuông khánh
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 竹 (trúc)

108.
1. sợi ngang
2. vĩ tuyến
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 糸 (mịch)

109.
1. sợi ngang
2. vĩ tuyến
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 糸 (mịch)

110. xoạ
1. khờ dại, ngớ ngẩn
2. cứng đầu, ngang ngạnh
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)

111. xoạ
1. khờ dại, ngớ ngẩn
2. cứng đầu, ngang ngạnh
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt