|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
大膽
|
to gan, cả gan, liều lĩnh, táo bạo
|
大胆
|
to gan, cả gan, liều lĩnh, táo bạo
|
敵
|
1. kẻ thù, giặc
2. ngang nhau
3. chống cự
|
敌
|
1. kẻ thù, giặc
2. ngang nhau
3. chống cự
|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
霸道
|
1. bá đạo
2. ngang ngược, xấc láo
|
潑
|
1. té, dội, hắt (nước)2. ngang ngược
3. xông xáo
|
泼
|
1. té, dội, hắt (nước)2. ngang ngược
3. xông xáo
|
平等
|
bình đẳng, ngang bằng, công bằng
|
輹
|
cái nhíp xe (thanh gỗ ngang dưới xe để bắt liền trục xe với thân xe)
|
楅
|
1. thanh cây ngang buộc ở sừng trâu để nó khỏi húc người
2. đồ để giắt mũi tên lúc làm lễ hương xạ (lễ thi bắn cung)
|
比
|
1. so sánh, đọ, bì
2. thi đua
3. ngang bằng, như
4. trội hơn
5. tỉ số, tỷ lệ
|
釭
|
1. cái ống gang trong bánh xe
2. cái đọi đèn
3. mũi tên
|
扛
|
1. cái ống gang trong bánh xe
2. cái đọi đèn
3. mũi tên
|
競
|
1. mạnh, khỏe
2. ganh đua
|
竸
|
1. mạnh, khỏe
2. ganh đua
|
竞
|
1. mạnh, khỏe
2. ganh đua
|
競爭
|
cạnh tranh, ganh đua nhau
|
簴
|
cây xà ngang để treo chuông, khánh
|
牿
|
1. thanh gỗ ngang buộc ở sừng trâu để đề phòng trâu chém người
2. chuồng nuôi trâu hoặc ngựa
|
櫍
|
1. cái kê chân, cái chân của đồ vật, cái đế
2. cái thớt lót để chém ngang lưng
|
軫
|
1. thanh gỗ bắc ngang sau xe, khung xe
2. sao Chẩn (một trong Nhị thập bát tú)
|
轸
|
1. thanh gỗ bắc ngang sau xe, khung xe
2. sao Chẩn (một trong Nhị thập bát tú)
|
汜
|
1. dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ
2. sông Tỷ
|
勇敢
|
dũng cảm, gan dạ, táo bạo
|
潰
|
1. vỡ ngang
2. tan lở
3. thua trận
4. bỏ chạy tán loạn
5. dân bỏ người cai trị trốn đi
|
溃
|
1. vỡ ngang
2. tan lở
3. thua trận
4. bỏ chạy tán loạn
5. dân bỏ người cai trị trốn đi
|
鞃
|
chỗ tựa tay có quấn miếng da ở cái đòn ngang trước xe
|
劃
|
1. dùng dao rạch ra
2. vạch ra, phân chia
3. nét ngang
4. bàn tính, hoạch định
5. chèo thuyền
|
畫
|
1. dùng dao rạch ra
2. vạch ra, phân chia
3. nét ngang
4. bàn tính, hoạch định
5. chèo thuyền
|
划
|
1. dùng dao rạch ra
2. vạch ra, phân chia
3. nét ngang
4. bàn tính, hoạch định
5. chèo thuyền
|
睽
|
ngang trái, mâu thuẫn nhau
|
栟
|
cái kèo cầu (tấm gỗ bắc ngang để đỡ mái nhà)
|
剌
|
1. ngang, trái
2. cắt, rạch
|
檁
|
đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui
|
檩
|
đòn tay, xà ngang bắc trên đầu cột để gác rui
|
梠
|
cái ngưỡng cửa, xà ngang trên cửa
|
戾
|
1. đến
2. thôi, dừng lại
3. định hẳn
4. ngang trái
|
盭
|
1. ngang ngược, hung hiểm
2. bội phản, lật lọng
3. một loại cỏ dùng để nhuộm màu xanh lục
4. màu lục
|
愣
|
1. ngây, ngơ ngẩn, sửng sốt
2. ngang ngạnh, bướng bỉnh, lỗ mãng
|
列
|
1. bày ra
2. xếp theo hàng ngang
|
蠻
|
1. thô lỗ, ngang ngạnh
2. rất, lắm
|
蛮
|
1. thô lỗ, ngang ngạnh
2. rất, lắm
|
楣
|
cái xà nhì (xà bắc ngang trên cửa)
|
孬
|
1. xấu, tồi
2. nhát gan, nhút nhát, hèn nhát
|
昂然
|
ngang nhiên, không sợ hãi
|
梗
|
1. cành cây
2. cánh bèo
3. ngang ngạnh
4. ngay thẳng
|
懦夫
|
nhát gan, hèn nhát, nhút nhát
|
紛紜
|
ngổn ngang nhiều việc, bối rối
|
纷纭
|
ngổn ngang nhiều việc, bối rối
|
輹
|
cái nhíp xe (thanh gỗ ngang dưới xe để bắt liền trục xe với thân xe)
|
桄
|
cái suốt ngang khung cửi
|
舛
|
1. ngang trái
2. lẫn lộn
|
踳
|
1. ngang trái
2. lẫn lộn
|
嫉
|
1. căm ghét
2. ghen ghét, đố kỵ, ganh tị
|
比
|
1. so sánh, đọ, bì
2. thi đua
3. ngang bằng, như
4. trội hơn
5. tỉ số, tỷ lệ
|
汜
|
1. dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ
2. sông Tỷ
|
並
|
bằng nhau, ngang nhau, đều
|
竝
|
bằng nhau, ngang nhau, đều
|
并
|
bằng nhau, ngang nhau, đều
|
盾
|
1. cái khiên, cái mộc
2. thanh gỗ ngang ở lan can
|
楯
|
1. cái khiên, cái mộc
2. thanh gỗ ngang ở lan can
|
綅
|
hàng dệt dọc đen ngang trắng
|
銑
|
gang (hợp kim của sắt và carbon)
|
铣
|
gang (hợp kim của sắt và carbon)
|
槎
|
1. chặt ngang cây, phát cây
2. cài bè
|
簨
|
cái xà ngang để treo chuông khánh
|
緯
|
1. sợi ngang
2. vĩ tuyến
|
纬
|
1. sợi ngang
2. vĩ tuyến
|
傻
|
1. khờ dại, ngớ ngẩn
2. cứng đầu, ngang ngạnh
|
儍
|
1. khờ dại, ngớ ngẩn
2. cứng đầu, ngang ngạnh
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|