ganglia
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (số nhiều của 'ganglion') : Hạch : Trong giải phẫu học và sinh học, "ganglia" là dạng số nhiều của "ganglion", chỉ một khối hoặc cụm các tế bào thần kinh nằm bên ngoài não và tủy sống. Chúng đóng vai trò như các trạm trung chuyển hoặc trung tâm xử lý cho các tín hiệu thần kinh trong hệ thần kinh ngoại biên. Ví dụ sử dụng Danh từ : The autonomic nervous system has ganglia that...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun (plural of ): Anatomical structure : "ganglia" are clusters of nerve cell bodies located outside the brain and spinal cord, forming part of the peripheral nervous system. They serve as relay points for nerve signals. Figurative meaning : "ganglia" can also refer to any central point of activity or influence in a system, such as a hub for communication or control. Usage Examples...
See full definition →