gangster

Không tìm thấy từ "gangster"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tội phạm có tổ chức, thành viên băng đảng : Chỉ một người, đặc biệt là một tên cướp hoặc kẻ buôn bán ma túy, là thành viên của một nhóm tội phạm có tổ chức và bạo lực. Găng-xtơ : Từ mượn âm (từ tiếng Anh), dùng để chỉ cùng một đối tượng tội phạm có tổ chức. Ví dụ sử dụng (Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm băng đảng sau một cuộc truy đuổi dài.) (Bộ phim đó kể về cuộc đời của...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tên cướp, tội phạm có tổ chức : Một thành viên của một băng nhóm tội phạm có tổ chức, thường tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp như tống tiền, buôn lậu, cờ bạc bất hợp pháp hoặc giết người thuê. Găngxtơ : Từ mượn tiếng Anh, dùng để chỉ cùng một đối tượng tội phạm có tổ chức, thường gắn với hình ảnh trong các bộ phim Mỹ thế kỷ 20. Ví dụ sử dụng Danh từ : La po...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A member of a criminal gang : A person, typically involved in organized crime, who belongs to a group that engages in illegal activities such as violence, extortion, or drug trafficking. Usage The word "gangster" specifically refers to an individual who is part of a criminal organization or gang. It carries connotations of organized crime, violence, and a lifestyle outside the...

See full definition →