gangway
Words Mentioning "gangway"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lối đi : Chỉ lối đi hẹp giữa các hàng ghế trong một không gian như rạp hát, rạp chiếu phim, máy bay, hoặc xe buýt. Cầu tàu, cầu cảng : Trong hàng hải, chỉ cấu trúc bằng ván hoặc kim loại dùng làm cầu tạm thời để lên xuống tàu thuyền khi đậu ở bến. Đường đi trên boong tàu : Chỉ lối đi chính trên boong tàu, từ mũi đến lái, dùng cho việc di chuyển. Thán từ : Tránh đường, nhườn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A passageway between seating areas : A clear path for walking between rows of seats, as found in a theater, auditorium, airplane, or bus. A temporary bridge for boarding : A movable, often portable, bridge or ramp used for getting on and off a ship while it is docked. A temporary walkway : A makeshift passage made of planks, typically used to cross over an uneven or muddy surf...
See full definition →