gape

Không tìm thấy từ "gape"

Words Containing "gape"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Há miệng ra, há hốc miệng : Chỉ hành động mở miệng rộng ra, thường do ngáp, ngạc nhiên, hoặc đơn giản là mở miệng. Nhìn chằm chằm một cách ngạc nhiên hoặc ngu ngốc : Nhìn một cái gì đó với vẻ mặt há hốc miệng vì kinh ngạc, tò mò hoặc thiếu hiểu biết. Mở rộng ra, hở ra : Dùng để miêu tả một thứ gì đó mở ra hoặc tách ra, tạo thành một khoảng hở rộng (như vết nứt, vực thẳm). D...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To be or become wide open : To have a large opening or to open very wide, often describing something like a hole, mouth, or wound. To stare with the mouth open in surprise or wonder : To look at something with your mouth open because you are very surprised, shocked, or amazed. Noun : A wide opening : An act or instance of something being wide open; a gap. A stare of open-mouth...

See full definition →