garble
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Làm sai lạc, xuyên tạc (thông tin, thông điệp) : Hành động làm thay đổi hoặc trình bày thông tin một cách sai lệch, dẫn đến sự hiểu lầm. Điều này có thể do cố ý (để đánh lừa) hoặc vô tình (do lỗi truyền đạt). Cắt xén, bóp méo : Làm cho thông tin trở nên khó hiểu hoặc không chính xác bằng cách bỏ sót các phần quan trọng hoặc thêm vào các chi tiết sai. Ví dụ sử dụng Động từ :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : 1. To distort or mix up a message, story, or information, making it false, inaccurate, or unintelligible. This often involves omitting key parts, adding incorrect details, or jumbling the order, resulting in a corrupted version of the original. Usage The verb "garble" is used to describe the action of corrupting communication, typically during transmission, reporting, or recou...
See full definition →