garde-pêche

Học thuật
Thân thiện
garde-pêche

Le garde-pêche patrouille sur la rivière dans son bateau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cảnh sát ngư nghiệp: Người nhiệm vụ tuần tra, giám sát đảm bảo việc tuân thủ các quy định về đánh bắt trên sông, hồ biển.
    • Tàu tuần tra ngư nghiệp: Tàu thuyền được sử dụng bởi lực lượng cảnh sát ngư nghiệp để thực hiện nhiệm vụ tuần tra trên mặt nước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le garde-pêche a contrôlé les licences de pêche des pêcheurs. (Cảnh sát ngư nghiệp đã kiểm tra giấy phép đánh bắt của những người đánh cá.)
    • Un garde-pêche patrouille sur le lac pour lutter contre la pêche illégale. (Một cảnh sát ngư nghiệp tuần tra trên hồ để chống lại nạn đánh bắt trái phép.)
    • Le garde-pêche est amarré au port. (Tàu tuần tra ngư nghiệp đã được neo đậucảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "garde-pêche principal": cảnh sát trưởng ngư nghiệp, chỉ huy trưởng tàu tuần tra ngư nghiệp.
    • Il a été promu garde-pêche principal après vingt ans de service. (Ông ấy đã được thăng chức lên cảnh sát trưởng ngư nghiệp sau hai mươi năm phục vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Garderie (n.f): nhà trẻ, nơi giữ trẻ. (Từ chung gốc "garde-" nhưng nghĩa hoàn toàn khác).
  • Pêcheur (n.m): người đánh cá. (Từ chung gốc "-pêche").
  • Agent de la police fluviale/maritime: nhân viên cảnh sát sông/biển. (Từ đồng nghĩa theo ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Inspecteur des pêches: thanh tra ngư nghiệp.
  • Agent de surveillance des pêches: nhân viên giám sát ngư nghiệp.
Lưu ý về từ
  • Dạng số nhiều: Từ này dạng số nhiều bất quy tắc"gardes-pêche". Cả hai thành phần "garde" "pêche" đều giữ nguyên dạng số ít khi kết hợp.
    • Les gardes-pêche ont saisi des filets interdits. (Các cảnh sát ngư nghiệp đã tịch thu những chiếc lưới bị cấm.)
garde-pêche

Le garde-pêche patrouille sur la rivière dans son bateau.

danh từ giống đực
  1. (số nhiều gardes-pêche) cảnh sát ngư nghiệp
  2. (số nhiều garde-pêche) tàu tuần tra ngư nghiệp