garer

Không tìm thấy từ "garer"

Words Mentioning "garer"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Đỗ xe, cho xe vào chỗ : Hành động đưa một phương tiện (thường là ô tô) vào một vị trí cụ thể và tạm dừng nó ở đó. Cho vào nơi tránh, cất vào : Hành động di chuyển một vật thể (như xe lửa) vào một đường ray phụ hoặc một vị trí được chỉ định để nhường đường hoặc lưu trữ. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il faut garer la voiture dans le parking souterrain. (Phải đỗ xe ô tô...

See full definition →