gargle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Súc (miệng, họng) : Hành động ngậm một chất lỏng trong miệng, ngửa đầu ra sau để chất lỏng chạm vào cổ họng, sau đó thở ra tạo thành tiếng động và nhổ ra. Hành động này thường để làm sạch, sát khuẩn hoặc giảm đau họng. Danh từ : Thuốc súc miệng, thuốc súc họng : Chất lỏng (thường là dung dịch nước muối, nước súc miệng hoặc thuốc) được dùng để súc họng. Tiếng động khi súc họ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The sound produced while gargling : The bubbling or gurgling noise made when liquid is agitated in the back of the throat. A medicated solution used for gargling and rinsing the mouth : A liquid, often medicinal, intended for cleaning or treating the mouth and throat by gargling. Verb : To rinse one's mouth and throat with a liquid : To hold a liquid in the back of the mouth a...
See full definition →