garou
Không tìm thấy từ "garou"
Words Mentioning "garou"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây dó rộp : Một loại cây thuộc họ Dó (Thymelaeaceae), có tên khoa học là Wikstroemia indica . Đây là một loại cây bụi, thường được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới châu Á. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le garou est une plante utilisée en médecine traditionnelle. (Cây dó rộp là một loại thực vật được sử dụng trong y học cổ truyền.) On trouve souv...
See full definition →