garrotte
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dây thắt cổ (dụng cụ) : Một sợi dây hoặc dây thừng được sử dụng như một công cụ để siết cổ, thường với mục đích hành quyết hoặc cướp của. Hình phạt thắt cổ : Phương pháp hành quyết bằng cách siết cổ cho đến chết. Hành động bóp cổ để cướp : Hành động tấn công ai đó từ phía sau bằng cách siết cổ họ, thường để cướp tài sản. Ngoại động từ : Thắt cổ (ai) : Hành động giết người h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hình phạt thắt cổ : Một hình thức xử tử trong đó nạn nhân bị siết cổ cho đến chết, thường bằng một sợi dây thừng hoặc một dụng cụ đặc biệt. Dụng cụ để thắt cổ : Vật dụng, thường là một sợi dây hoặc một vòng kim loại có tay quay, được sử dụng để thực hiện hình phạt thắt cổ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La garrotte était une méthode d'exécution autrefois utilis...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An instrument used for execution by strangulation : A garrotte is a device, typically a cord, wire, or iron collar, used to kill a person by tightening around the neck. The method of execution using such an instrument : The term can also refer to the act or punishment of strangulation itself. Verb : To execute or kill by strangulation with a garrotte : To garrotte someone is t...
See full definition →