gascon

Không tìm thấy từ "gascon"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người xứ Gascony : "Gascon" dùng để chỉ một người đến từ vùng Gascony, một khu vực lịch sử ở tây nam nước Pháp. Người khoe khoang, khoác lác : "Gascon" cũng được dùng như một danh từ để chỉ một người có thói quen hoặc tính cách khoe khoang, nói những điều khoác lác, tự đề cao bản thân một cách quá mức. Ví dụ sử dụng Danh từ : He is a proud Gascon from the French countryside...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người Ga-xcô-nhơ : Người đến từ vùng Ga-xcô-nhơ (Gascogne), một khu vực lịch sử ở tây nam nước Pháp. Tiếng Ga-xcô-nhơ : Phương ngữ của tiếng Occitan (ngôn ngữ Rôman) được nói ở vùng Ga-xcô-nhơ. Tính từ : Thuộc về vùng Ga-xcô-nhơ : Có nguồn gốc, liên quan đến hoặc là đặc trưng của vùng Ga-xcô-nhơ. Khoác lác, ba hoa : (Nghĩa bóng, thường viết thường 'gascon') Chỉ tí...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A native or inhabitant of Gascony : "gascon" refers to a person from the historical region of Gascony in southwestern France. A boastful or bragging person : By extension, "gascon" means someone who habitually boasts or exaggerates, akin to a braggart. Adjective : Pertaining to Gascony or its people : Relating to the region, its culture, or its inhabitants. Boastful; given to...

See full definition →