gasconade
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lời nói khoe khoang, khoác lác : Hành động hoặc lời nói tự đề cao bản thân một cách quá mức, thường không dựa trên thực tế. Đây là một từ trang trọng và ít phổ biến. Sự huênh hoang, tự phụ : Thái độ hoặc cách cư xử thể hiện sự kiêu ngạo, tự mãn. Nội động từ : Khoe khoang, khoác lác : Hành động nói hoặc cư xử một cách huênh hoang, tự phụ về khả năng, thành tích của mình. Ví...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Boastful or bragging talk; extravagant boasting : "gasconade" refers to speech or writing that excessively praises oneself, one's achievements, or one's possessions, often in a loud, arrogant, or exaggerated manner. Verb : To boast or brag extravagantly; to show off : "gasconade" means to speak about oneself or one's deeds with excessive pride and self-satisfaction. Usage Exam...
See full definition →