gasp

Không tìm thấy từ "gasp"

Words Containing "gasp"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng thở hổn hển, tiếng hít vào đột ngột : Một hơi thở ngắn, mạnh và đột ngột vào bằng miệng, thường do bất ngờ, sốc, đau đớn hoặc gắng sức. Sự thở hổn hển : Hành động thở một cách khó nhọc. Động từ : Thở hổn hển : Hít thở một cách khó nhọc, thường thành từng hơi ngắn và mạnh, đặc biệt sau khi gắng sức hoặc vì thiếu không khí. Há hốc miệng (vì kinh ngạc) : Hít vào một hơi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden, short, and often noisy intake of breath : This typically occurs due to surprise, shock, pain, or a desperate need for air. Verb : To inhale suddenly and sharply with the mouth open : This action is usually a reflexive response to strong emotion, physical exertion, or a lack of oxygen. To breathe with effort or difficulty : To struggle for breath, often making a noise...

See full definition →