gave

Không tìm thấy từ "gave"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (Quá khứ của 'give') : Đã cho, đã biếu, đã tặng, đã trao : Hành động đã chuyển giao một thứ gì đó cho ai đó một cách tự nguyện, không đòi hỏi thanh toán. Đây là dạng quá khứ đơn của động từ "give". Đã cung cấp, đã đem lại : Hành động đã làm cho một thứ gì đó có sẵn hoặc xảy ra. Đã tổ chức, đã thực hiện : Hành động đã tiến hành một sự kiện hoặc biểu diễn. Ví dụ sử dụng Động từ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Khe, suối : Từ này chỉ một dòng nước nhỏ, thường là ở vùng núi Pyrenees. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Nous avons pique-niqué au bord d'une gave. (Chúng tôi đã dã ngoại bên bờ một con suối.) L'eau de la gave est très froide. (Nước của con khe rất lạnh.) Lưu ý sử dụng Từ gave là một danh từ giống cái, vì vậy nó đi kèm với mạo từ xác định la (la gave) và tính từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (past tense of "give"): To have freely transferred possession of : "gave" is the past tense of "give," meaning to have handed something over to someone without payment or expectation of return. To have provided or supplied : It indicates that something was offered or made available to someone in the past. To have performed an action : Used in past contexts to describe having don...

See full definition →