gawk

Không tìm thấy từ "gawk"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Trố mắt ra nhìn một cách ngớ ngẩn, ngây người ra nhìn : Hành động nhìn chằm chằm một cách thiếu tế nhị, với vẻ mặt ngạc nhiên, tò mò hoặc ngốc nghếch. Danh từ : Người vụng về, người lóng ngóng : Một người thiếu khéo léo, hay làm hỏng việc. Người nhút nhát, rụt rè : Một người có tính cách e dè, thiếu tự tin. Ví dụ sử dụng Động từ : Tourists gawk at the famous monument. (Du k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To look with amazement; to stare stupidly or openly in surprise : To gaze or stare in a rude, open-mouthed, or foolish manner, often due to surprise, curiosity, or lack of sophistication. Noun : An awkward, stupid person : A clumsy, foolish, or socially inept individual. Usage Examples Verb : Tourists often gawk at the famous monument. Don't gawk at people; it's impolite. Noun...

See full definition →