gaz
Không tìm thấy từ "gaz"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Khí, hơi : Một chất ở thể khí, thường không nhìn thấy được, có thể được tìm thấy trong tự nhiên hoặc được sản xuất. Khí đốt : Nhiên liệu ở dạng khí, thường được sử dụng để sưởi ấm, nấu ăn hoặc thắp sáng. Nhà máy khí đốt : (Trong một số ngữ cảnh cụ thể) Chỉ công ty hoặc cơ sở cung cấp khí đốt. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le ballon est rempli de gaz. (Quả bóng được bơm...
See full definition →