generalise
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Khái quát hóa, tổng quát hóa : Rút ra một kết luận chung, một quy tắc chung, hoặc một tuyên bố chung từ việc quan sát một số trường hợp cụ thể. Phổ biến, làm cho phổ cập : Đưa một cái gì đó vào sử dụng hoặc hiểu biết chung; làm cho trở nên phổ biến rộng rãi. Nói chung, nói một cách chung chung : Diễn đạt ý kiến một cách không cụ thể, không dựa trên tất cả các chi tiết hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Intransitive) : To form a broad conclusion or principle from specific instances or limited evidence : To move from particular facts or observations to a wider, more universal statement or theory. To speak or write using broad, non-specific statements : To discuss topics without providing specific details or examples, often resulting in vague or oversimplified ideas. (Medical) T...
See full definition →