gens

Không tìm thấy từ "gens"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Dòng họ, thị tộc : "gens" chỉ một nhóm gia đình có chung tổ tiên, đặc biệt là trong xã hội La Mã cổ đại, nơi dòng dõi được xác định qua nhánh nam giới. Đây là một đơn vị xã hội quan trọng, bao gồm nhiều gia đình có cùng họ và thờ chung một tổ tiên. Ví dụ sử dụng (Ông ta không có con trai và không ai để nối dõi dòng họ của ông.) (Thị tộc La Mã là một đơn vị cơ bản của xã hội...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ số nhiều (nom pluriel) : Người, những người : Từ dùng để chỉ một nhóm người nói chung, không xác định cụ thể. Đây là nghĩa phổ biến và hiện đại nhất. Người làm, người ở, gia nhân : (Nghĩa cũ) Chỉ những người phục vụ, làm việc trong một gia đình quyền quý. Thị tộc : (Danh từ giống cái, sử học) Chỉ một nhóm gia đình có chung tổ tiên trong xã hội La Mã cổ đại. Ví dụ sử dụng Nghĩ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A group of families in ancient Rome who shared a common name and claimed descent from a common male ancestor. This is the primary historical and anthropological meaning. 2. Any group of people, especially a clan or tribe, united by a belief in common descent from a male ancestor. This extends the concept beyond ancient Rome to other societies. Usage The word "gens" is a spe...

See full definition →