gentil
Không tìm thấy từ "gentil"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dễ thương, xinh xắn, dễ ưa : Dùng để mô tả vẻ ngoài đáng yêu, dễ chịu. Tử tế, tốt bụng, lịch sự : Chỉ tính cách tốt, hành động đẹp, sự ân cần với người khác. Khá, kha khá (trong văn nói thân mật) : Dùng để chỉ một mức độ hoặc số lượng đáng kể. Quý tộc, cao quý (từ cũ) : Nghĩa cổ, dùng để chỉ địa vị hoặc phẩm chất cao quý. Danh từ giống đực (sử học) : Người ngoại quốc (đối v...
See full definition →