Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
get
/get/

ngoại động từ got, got, gotten
  • được, có được, kiếm được, lấy được
    • to get a living
      kiếm sống
    • to get little by it
      không được lợi lộc gì ở cái đó
    • to get fame
      nổi tiếng
  • nhận được, xin được, hỏi được
    • to get a telegram
      nhận được một bức điện tín
    • he couldn't get leave from his father
      nó không xin được phép của bố nó
  • tìm ra, tính ra
    • to get 9 on the average
      tính trung bình được 9
  • mua
    • to get a new hat
      mua một cái mũ mới
    • to get a ticket
      mua một cái vé
  • học (thuộc lòng)
    • to get something by heart
      học thuộc lòng điều gì
  • mắc phải
    • to get an illness
      mắc bệnh
  • (thông tục) ăn
    • to get one's breakfast
      ăn sáng
  • bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...)
  • (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...)
    • I don't get you
      tôi không hiểu ý anh
    • to get it right
      hiểu một cách đúng đắn điều đó
    • to get the cue
      nắm được ngụ ý
  • đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy
    • to get the table through the window
      chuyển cái bàn qua cửa sổ
    • get me a chair
      đi lấy cho tôi một cái ghế, mang cho tôi một cái ghế
  • bị, chịu
    • to get a blow
      bị một đòn
    • to get a fall
      bị ngã
    • to get one's arm broken
      bị gãy tay
    • to get it
      bị trừng phạt, bị mắng nhiếc
  • (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao
    • ah! I've got you there!
      à! thế là tôi làm cho anh bị bối rối nhé!
  • làm cho, khiến cho
    • to get somebody to speak
      làm cho ai phải nói
    • he could not get the door open
      hắn không làm thế nào mở được cửa ra
    • to get the low observed
      làm cho pháp luật được tôn trọng
    • to get somebody with child
      làm cho ai có mang
    • to get some job done
      làm xong một việc gì
  • sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì)
    • to get one's hair cut
      đi cắt tóc
  • (thông tục) to have got có, phải
    • I've got very little money
      tôi có rất ít tiền
    • it has got to be done
      phải làm việc đó
  • sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người)
  • tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp
    • to get [for] someone a football match ticket
      tìm mua (xoay hộ) cho ai một vé đi xem đá bóng

nội động từ
  • đến, tới, đạt đến
    • shall we get there in time?
      liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
    • to get there
      (từ lóng) thành công
  • trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ
    • to get fat
      (trở nên) béo ra
    • to get old
      (trở nên) già đi
    • to get better
      đã đỡ, đã khá hơn (người ốm)
    • to get well
      đã khỏi (người ốm)
  • bắt đầu
    • to get to work
      khởi công, bắt đầu làm
    • they got talking
      chúng nó bắt đầu nói chuyện
  • (từ lóng) cút đi, chuồn
Related words




Search for get in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt