get

Không tìm thấy từ "get"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Nhận được, có được, kiếm được : Chỉ hành động đạt được một thứ gì đó, thông qua nỗ lực, may mắn hoặc được trao cho. Mua, tìm mua : Chỉ hành động mua một thứ gì đó. Hiểu, nắm được : Chỉ việc tiếp thu và hiểu một ý tưởng, thông tin. Bị, chịu (một điều không mong muốn) : Chỉ việc trải qua một sự việc tiêu cực như bệnh tật, tai nạn, trừng phạt. Làm cho, khiến ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To obtain, acquire, or receive something : The most common meaning, indicating the act of coming into possession of something. To become or enter a certain state : Used to indicate a change in condition or state. To cause something to happen or to cause someone/something to do something : To make something occur or to have something done. To understand or grasp something menta...

See full definition →